字舟Zizhou
冶
Học chữ · Cấp 7-9

冶

PinyinyěHán Việtdã

nấu chảy · đúc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 陶冶. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 冫Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 冶

1 từ
陶冶táoyěnghĩa đen: nung gốm và luyện kim
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 7 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
冶Số nét7 nét.