字舟Zizhou
刷
Học chữ · Cấp 4

刷

PinyinshuāHán Việtloát / xoát
Động từ

chải

8 nétBộ 刀Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 刷 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 刷

6 từ
刷牙shuā yáđánh răng
刷子shuāzibàn chải
牙刷yáshuābàn chải đánh răng
印刷yìnshuāin ấn
刷新shuāxīncải tiến
印刷术yìnshuāshùin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
刷Số nét8 nét.