Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 励
鼓励khuyến khích
奖励thưởng
激励khích lệ
励志theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
khích lệ · thúc giục
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鼓励, 奖励, 激励. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.