字舟Zizhou
励
Học chữ · Cấp 5

励 / 勵

PinyinlìHán Việtlệ

khích lệ · thúc giục

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鼓励, 奖励, 激励. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 力Cấp 54 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 励

4 từ
鼓励gǔlìkhuyến khích
奖励jiǎnglìthưởng
激励jīlìkhích lệ
励志lìzhìtheo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 7 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
励Số nét7 nét.
勵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.