字舟Zizhou
卡
Học chữ · Cấp 2

卡

Pinyinkǎ / qiǎHán Việttạp / ca / khải
Danh từĐộng từ

thẻ; card · chặn

5 nétBộ 卜Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

kǎDanh từ · Cấp 2

thẻ; card

qiǎĐộng từ · Cấp 7-9

chặn

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 卡

9 từ
信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
贺卡hèkǎthiệp chúc mừng
磁卡cíkǎthẻ từ
卡车kǎchēxe tải
卡片kǎpiànthẻ
卡通kǎtōnghoạt hình
卡子qiǎzikẹp
一卡通yìkǎtōngtên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong và iPASS
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 卜 · 5 nét

卜Bộ thủBộ số 25 trong hệ tra cứu Unicode.
卡Số nét5 nét.