字舟Zizhou
卷
Học chữ · Cấp 4

卷

Pinyinjuǎn / juànHán Việtquyển / quyến / quyền
Động từLượng từ

cuộn; cuốn lại · quyển; cuốn; tập (lượng từ)

8 nétBộ 卩Cấp 45 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

juǎnĐộng từ · Cấp 4

cuộn; cuốn lại

juànLượng từ · Cấp 4

quyển; cuốn; tập (lượng từ)

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 卷

4 từ
试卷shìjuànbài thi
卷入juǎnrùbị cuốn vào
卷子juànzibài thi; giấy thi
问卷wènjuànbảng câu hỏi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 卩 · 8 nét

卩Bộ thủBộ số 26 trong hệ tra cứu Unicode.
卷Số nét8 nét.