Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 召
召开triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
号召kêu gọi
召集triệu tập; kêu gọi
triệu tập · gọi họp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 召开, 号召, 召集. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.