字舟Zizhou
召
Học chữ · Cấp 4

召

PinyinzhàoHán Việttriệu / thiệu / chiêu

triệu tập · gọi họp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 召开, 号召, 召集. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 口Cấp 4Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 召

3 từ
召开zhàokāitriệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
号召hàozhàokêu gọi
召集zhàojítriệu tập; kêu gọi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
召Số nét5 nét.