字舟Zizhou
各
Học chữ · Cấp 3

各

PinyingèHán Việtcác
Đại từ · Phó từ

mỗi

6 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 各 như một từ

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 各

7 từ
各地gèdìở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
各位gèwèimọi người
各种gèzhǒngmỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
各自gèzìmỗi người; riêng mình; tự mình
各个gègèmỗi; từng; từng người/từng cái
各奔前程gèbènqiánchéngmỗi người đi con đường riêng; mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
各式各样gèshì-gèyàngtất cả các loại và kiểu dáng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
各Số nét6 nét.