字舟Zizhou
吊
Học chữ · Cấp 6

吊

PinyindiàoHán Việtđiếu
Động từ

treo

6 nétBộ 口Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 吊 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 吊

2 từ
吊销diàoxiāođình chỉ
提心吊胆tíxīn-diàodǎnrất sợ hãi và lo lắng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
吊Số nét6 nét.