Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 呈
呈现xuất hiện
辞呈đơn từ chức
trình lên cấp trên · kiến nghị
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呈现, 辞呈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.