Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 嘱
叮嘱cảnh báo nhiều lần
遗嘱di chúc
嘱咐dặn dò; căn dặn
dặn dò · khẩn cầu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 叮嘱, 遗嘱, 嘱咐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.