字舟Zizhou
嘱
Học chữ · Cấp 7-9

嘱 / 囑

PinyinzhǔHán Việtchúc

dặn dò · khẩn cầu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 叮嘱, 遗嘱, 嘱咐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 口Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 嘱

3 từ
叮嘱dīngzhǔcảnh báo nhiều lần
遗嘱yízhǔdi chúc
嘱咐zhǔ·fùdặn dò; căn dặn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 15 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
嘱Số nét15 nét.
囑phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.