字舟Zizhou
圈
Học chữ · Cấp 4

圈

Pinyinquān / juànHán Việtkhuyên / quyển
Danh từ · Động từDanh từ

vòng; khoanh; vòng/lượt (lượng từ) · chuồng gia súc; bãi quây; chuồng

11 nétBộ 囗Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

quānDanh từ · Động từ · Cấp 4

vòng; khoanh; vòng/lượt (lượng từ)

juànDanh từ · Cấp 7-9

chuồng gia súc; bãi quây; chuồng

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 圈

3 từ
圈套quāntàobẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
圈子quānzivòng
演艺圈yǎnyìquāngiới showbiz
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 11 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
圈Số nét11 nét.