Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 址
地址địa chỉ
网址trang web
遗址di tích
住址địa chỉ
địa điểm; vị trí · nền móng của tòa nhà
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 地址, 网址, 遗址. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.