字舟Zizhou
坏
Học chữ · Cấp 1

坏 / 壞

PinyinhuàiHán Việthoại / phôi / bùi
Tính từ

xấu; hỏng

7 nétBộ 土Cấp 1Viết cấp 19 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 坏 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 坏

8 từ
坏处huàichùtổn hại
坏人huàirénngười xấu
破坏pòhuàisự phá hủy
好坏hǎohuàitốt hay xấu
坏事huàishìđiều xấu; việc xấu
毁坏huǐhuàilàm hỏng
损坏sǔnhuàilàm hỏng
时好时坏shíhǎo-shíhuàilúc tốt lúc xấu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 7 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
坏Số nét7 nét.
壞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.