字舟Zizhou
块
Học chữ · Cấp 1

块 / 塊

PinyinkuàiHán Việtkhối
Danh từ · Lượng từ

miếng; cục; tệ (khẩu ngữ)

7 nétBộ 土Cấp 1Viết cấp 13 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 块 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 块

2 từ
一块儿yíkuàircùng nhau
板块bǎnkuàitấm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 7 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
块Số nét7 nét.
塊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.