字舟Zizhou
墙
Học chữ · Cấp 2

墙 / 牆

PinyinqiángHán Việttường
Danh từ

tường

14 nétBộ 土Cấp 2Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 墙 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 墙

4 từ
墙壁qiángbìtường
城墙chéngqiángtường thành
围墙wéiqiángtường bao
防火墙fánghuǒqiángtường lửa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 14 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
墙Số nét14 nét.
牆phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.