字舟Zizhou
姨
Học chữ · Cấp 4

姨

PinyinyíHán Việtdi
Danh từ

chị em của mẹ

9 nétBộ 女Cấp 42 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 姨 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 姨

1 từ
阿姨āyídì (chị em của mẹ)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 9 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
姨Số nét9 nét.