Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 孩
孩子trẻ em; đứa trẻ
男孩儿bé trai; con trai
女孩儿bé gái; con gái
小孩儿trẻ em; đứa trẻ
trẻ con
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 孩子, 男孩儿, 女孩儿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.