Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 宏
宏大vĩ đại; hoành tráng
宏观vĩ mô
宏伟lớn lao
lớn · vĩ đại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宏大, 宏观, 宏伟. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.