字舟Zizhou
宏
Học chữ · Cấp 6

宏

PinyinhóngHán Việthoằng / hoành

lớn · vĩ đại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宏大, 宏观, 宏伟. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 宀Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 宏

3 từ
宏大hóngdàvĩ đại; hoành tráng
宏观hóngguānvĩ mô
宏伟hóngwěilớn lao
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 7 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宏Số nét7 nét.