字舟Zizhou
射
Học chữ · Cấp 5

射

PinyinshèHán Việtdịch / xạ / dạ
Động từ

bắn

10 nétBộ 寸Cấp 57 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 射 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 射

6 từ
发射fāshèbắn
射击shèjībắn; nổ súng
注射zhùshètiêm
辐射fúshèbức xạ
投射tóushèném
折射zhéshèkhúc xạ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 10 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
射Số nét10 nét.