字舟Zizhou
将
Học chữ · Cấp 3

将 / 將

PinyinjiāngHán Việtthương / tương / tướng
Phó từ · Giới từ

sẽ

9 nétBộ 寸Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 将 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Cách đọc khác: jiàng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 将

7 từ
将近jiāngjìngần như
将来jiāngláitrong tương lai
即将jíjiāngsắp; sắp sửa; sớm
将要jiāngyàosẽ
必将bìjiāngnhất định
将军jiāngjūntướng
麻将májiàngmạt chược
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 9 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
将Số nét9 nét.
將phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.