字舟Zizhou
尖
Học chữ · Cấp 6

尖

PinyinjiānHán Việttiêm
Tính từ

nhọn; thon; sắc

6 nétBộ 小Cấp 6Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 尖 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 尖

3 từ
顶尖dǐngjiānđỉnh
尖端jiānduānđầu nhọn
尖锐jiānruìsắc bén
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 小 · 6 nét

小Bộ thủBộ số 42 trong hệ tra cứu Unicode.
尖Số nét6 nét.