Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 岳
岳父bố vợ, nhạc phụ
岳母mẹ vợ
bố mẹ và các bác bên vợ · núi cao
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 岳父, 岳母. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.