字舟Zizhou
崇
Học chữ · Cấp 6

崇

PinyinchóngHán Việtsùng

cao · sùng kính

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 崇拜, 崇高, 崇尚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 山Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 崇

3 từ
崇拜chóngbàithờ cúng
崇高chónggāotráng lệ
崇尚chóngshàngcoi là hình mẫu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 11 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
崇Số nét11 nét.