Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 崇
崇拜thờ cúng
崇高tráng lệ
崇尚coi là hình mẫu
cao · sùng kính
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 崇拜, 崇高, 崇尚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.