字舟Zizhou
左
Học chữ · Cấp 1

左

PinyinzuǒHán Việttả / tá
Danh từ

bên trái; phía trái

5 nétBộ 工Cấp 1Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 左 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 左

3 từ
左边zuǒbianbên trái
左右zuǒyòukhoảng; trái phải
左顾右盼zuǒgù-yòupànliếc trái liếc phải; nhìn xung quanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 工 · 5 nét

工Bộ thủBộ số 48 trong hệ tra cứu Unicode.
左Số nét5 nét.