字舟Zizhou
巨
Học chữ · Cấp 4

巨

PinyinjùHán Việtcự / há

rất lớn; khổng lồ; to lớn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 巨大, 艰巨, 巨额. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 工Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 巨

7 từ
巨大jùdàto lớn
艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ
巨额jù’ésố tiền lớn
巨人jùrénngười khổng lồ
巨头jùtóuông trùm
巨星jùxīngsao khổng lồ
巨型jùxíngkhổng lồ; to lớn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 工 · 4 nét

工Bộ thủBộ số 48 trong hệ tra cứu Unicode.
巨Số nét4 nét.