Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 巨
巨大to lớn
艰巨khó khăn gian khổ
巨额số tiền lớn
巨人người khổng lồ
巨头ông trùm
巨星sao khổng lồ
巨型khổng lồ; to lớn
rất lớn; khổng lồ; to lớn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 巨大, 艰巨, 巨额. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.