Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 巴
巴士xe buýt (từ mượn)
大巴(thông tục) xe buýt lớn
尾巴đuôi
嘴巴miệng
巴不得rất muốn
mong muốn · bám vào
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 巴士, 大巴, 尾巴. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.