Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 帘
窗帘rèm cửa sổ
帘子rèm
cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng · màn che hoặc rèm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 窗帘, 帘子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.