字舟Zizhou
幕
Học chữ · Cấp 5

幕

PinyinmùHán Việtmạc / mộ / mán
Danh từ

rèm hoặc màn

13 nétBộ 巾Cấp 511 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 幕 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 幕

10 từ
闭幕bì∥mùhạ màn
开幕kāi∥mùkhai mạc
闭幕式bìmùshìlễ bế mạc
开幕式kāimùshìlễ khai mạc
屏幕píngmùmàn hình
幕后mùhòuhậu trường
内幕nèimùcâu chuyện nội tình
序幕xùmùlời nói đầu
银幕yínmùmàn hình chiếu phim
字幕zìmùchú thích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 13 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
幕Số nét13 nét.