Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 彩
彩色màu
精彩tuyệt vời
色彩màu sắc; tô màu; sự tô màu
彩票vé số
彩电TV màu
彩虹cầu vồng
彩霞mây nhuốm màu hoàng hôn
光彩độ bóng
喝彩hoan hô
丰富多彩rực rỡ sắc màu
张灯结彩trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc
màu sắc · đa dạng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 彩色, 精彩, 色彩. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.