Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 循
循环tuần hoàn
遵循tuân theo; tuân thủ; làm theo
循序渐进tuân theo trình tự, từng bước một; tiến bộ vững chắc từng chút một
tuân theo · tuân thủ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 循环, 遵循, 循序渐进. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.