字舟Zizhou
循
Học chữ · Cấp 6

循

PinyinxúnHán Việttuần

tuân theo · tuân thủ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 循环, 遵循, 循序渐进. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 彳Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 循

3 từ
循环xúnhuántuần hoàn
遵循zūnxúntuân theo; tuân thủ; làm theo
循序渐进xúnxù-jiànjìntuân theo trình tự, từng bước một; tiến bộ vững chắc từng chút một
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 12 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
循Số nét12 nét.