字舟Zizhou
慨
Học chữ · Cấp 7-9

慨

PinyinkǎiHán Việtkhái

thở dài · phẫn nộ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 感慨, 慷慨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 心Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 慨

2 từ
感慨gǎnkǎithở dài với sự buồn bã, tiếc nuối
慷慨kāngkǎimãnh liệt; nhiệt thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 12 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
慨Số nét12 nét.