Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 慨
感慨thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối
慷慨mãnh liệt; nhiệt thành
thở dài · phẫn nộ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 感慨, 慷慨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.