字舟Zizhou
截
Học chữ · Cấp 6

截

PinyinjiéHán Việttiệt
Động từ · Lượng từ

cắt đứt

14 nétBộ 戈Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 截 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 截

3 từ
截止jiézhǐđóng
截至jiézhìtính đến
截然不同jiérán-bùtónghoàn toàn khác biệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戈 · 14 nét

戈Bộ thủBộ số 62 trong hệ tra cứu Unicode.
截Số nét14 nét.