字舟Zizhou
拖
Học chữ · Cấp 6

拖

PinyintuōHán Việtđà / tha
Động từ

kéo

8 nétBộ 手Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 拖 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 拖

4 từ
拖鞋tuōxiédép lê
拖累tuōlěilàm liên lụy
拖欠tuōqiànbị nợ
拖延tuōyántrì hoãn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拖Số nét8 nét.