Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 拢
靠拢xích lại gần
拉拢lôi kéo
gom lại; thu thập · cộng; tóm tắt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 靠拢, 拉拢. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.