字舟Zizhou
挑
Học chữ · Cấp 4

挑

Pinyintiāo / tiǎoHán Việtkhiêu / thiêu / thiểu / thao
Động từ

chọn; lựa; gánh · khều; móc; khơi/chọc

9 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

tiāoĐộng từ · Cấp 4

chọn; lựa; gánh

tiǎoĐộng từ · Cấp 4

khều; móc; khơi/chọc

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 挑

5 từ
挑选tiāoxuǎnchọn
挑战tiǎo∥zhànthử thách
挑剔tiāotikén chọn
挑起tiǎoqǐkhích động
挑衅tiǎoxìnkhiêu khích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
挑Số nét9 nét.