Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 捷
便捷tiện lợi và nhanh chóng
快捷nhanh
敏捷nhanh nhẹn
nhanh · nhanh nhẹn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 便捷, 快捷, 敏捷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.