Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 授
教授giáo sư
传授truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
函授dạy học từ xa
授权ủy quyền
授予trao tặng
trao; đưa · dạy; hướng dẫn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 教授, 传授, 函授. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.