字舟Zizhou
授
Học chữ · Cấp 4

授

PinyinshòuHán Việtthụ

trao; đưa · dạy; hướng dẫn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 教授, 传授, 函授. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 授

5 từ
教授jiàoshòugiáo sư
传授chuánshòutruyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
函授hánshòudạy học từ xa
授权shòuquánủy quyền
授予shòuyǔtrao tặng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
授Số nét11 nét.