字舟Zizhou
排
Học chữ · Cấp 2

排

PinyinpáiHán Việtbài
Danh từ · Lượng từĐộng từ

hàng; dãy; lượng từ cho hàng/dãy · xếp; sắp; dàn dựng

11 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

páiDanh từ · Lượng từ · Cấp 2

hàng; dãy; lượng từ cho hàng/dãy

páiĐộng từ · Cấp 3

xếp; sắp; dàn dựng

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 排

10 từ
排队pái∥duìxếp hàng
排球páiqiúbóng chuyền
安排ānpáisắp xếp
排名pái∥míngxếp hạng
排列páilièsắp xếp theo thứ tự
排除páichúloại bỏ
排行榜páihángbǎngbảng xếp hạng
编排biānpáisắp xếp
排斥páichìtừ chối
排放páifàngsắp xếp theo thứ tự
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
排Số nét11 nét.