Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 控
控制kiểm soát
操控kiểm soát
监控giám sát
控告buộc tội; khởi tố; truy tố
失控mất kiểm soát
调控điều tiết
遥控quản lý hoạt động từ xa
kiểm soát · buộc tội
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 控制, 操控, 监控. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.