Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 操
操场sân chơi
操作làm việc
体操thể dục dụng cụ
操纵vận hành
操控kiểm soát
操劳làm việc chăm chỉ
操心lo lắng về
nắm · cầm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 操场, 操作, 体操. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.