字舟Zizhou
操
Học chữ · Cấp 4

操

PinyincāoHán Việtthao / tháo

nắm · cầm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 操场, 操作, 体操. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 手Cấp 47 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 操

7 từ
操场cāochǎngsân chơi
操作cāozuòlàm việc
体操tǐcāothể dục dụng cụ
操纵cāozòngvận hành
操控cāokòngkiểm soát
操劳cāoláolàm việc chăm chỉ
操心cāo∥xīnlo lắng về
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 16 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
操Số nét16 nét.