Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 旬
上旬mười ngày đầu của tháng
下旬mười ngày cuối của tháng
中旬quãng giữa tháng
mười ngày · mười năm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 上旬, 下旬, 中旬. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.