Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 普
普通bình thường; phổ thông; thông thường
普通话Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
普遍phổ quát
普及lan rộng
吉普thương hiệu xe Jeep
科普khoa học phổ thông
普通人người bình thường
chung · phổ biến
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 普通, 普通话, 普遍. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.