字舟Zizhou
朗
Học chữ · Cấp 5

朗

PinyinlǎngHán Việtlãng

rõ ràng · sáng sủa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 朗读, 晴朗, 开朗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 月Cấp 56 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 朗

6 từ
朗读lǎngdúđọc to lên
晴朗qínglǎngtrời nắng và không mây
开朗kāilǎngrộng rãi và sáng sủa
朗诵lǎngsòngđọc to lên với biểu cảm
明朗mínglǎngsáng
硬朗yìnglangcường tráng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 月 · 10 nét

月Bộ thủBộ số 74 trong hệ tra cứu Unicode.
朗Số nét10 nét.