字舟Zizhou
极
Học chữ · Cấp 3

极 / 極

PinyinjíHán Việtcực
Phó từ

cực kỳ; cực; tột cùng

7 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 极 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 极

11 từ
积极jījíchủ động
…极了…jí lecực kỳ
性(积极性)xìng(jījíxìng)-tính; tính chất (hậu tố)
极其jíqícực kỳ
北极běijíBắc Cực; Cực Bắc
南极nánjícực nam
消极xiāojítiêu cực
极端jíduāncực đoan
极度jídùcực kỳ
极力jílìnỗ lực hết sức
极为jíwéicực kỳ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 7 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
极Số nét7 nét.
極phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.