Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 柜
柜子tủ đựng
书柜tủ sách
柜台quầy bán hàng
专柜quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định
tủ · chạn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 柜子, 书柜, 柜台. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.