字舟Zizhou
柜
Học chữ · Cấp 5

柜 / 櫃

PinyinguìHán Việtquỹ / cự / cử

tủ · chạn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 柜子, 书柜, 柜台. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 木Cấp 5Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 柜

4 từ
柜子guìzitủ đựng
书柜shūguìtủ sách
柜台guìtáiquầy bán hàng
专柜zhuānguìquầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
柜Số nét8 nét.
櫃phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.