Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 校
学校trường học
校园khuôn viên trường
校长(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
夜校trường học buổi tối
trường học; trường
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 学校, 校园, 校长. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.