字舟Zizhou
梦
Học chữ · Cấp 4

梦 / 夢

PinyinmèngHán Việtmộng / mông
Danh từ · Động từ

giấc mơ

11 nétBộ 木Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 梦 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 梦

4 từ
梦见mèngjiànmơ thấy (cái gì hoặc ai đó)
梦想mèngxiǎng(bóng) mơ ước
做梦zuò∥mèngmơ
梦幻mènghuàngiấc mơ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 11 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
梦Số nét11 nét.
夢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.