Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 殊
特殊đặc biệt
悬殊khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
khác · đặc biệt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 特殊, 悬殊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.