Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 氛
气氛bầu không khí; tâm trạng
氛围bầu không khí; không khí
khí độc · hơi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 气氛, 氛围. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.