ao · hồ chứa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 池子, 电池, 游泳池. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.